sổng

Học thuật
Thân thiện
sổng

Một con chim sổng khỏi chiếc lồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thoát ra khỏi nơi bị nhốt, bị giam giữ: Chỉ hành động của người, động vật hoặc đôi khi vật tự tìm cách ra khỏi sự kiểm soát, giam cầm.
    • Vô tình để tuột ra, để rơi ra khỏi tay: (Nghĩa mở rộng, ít dùng hơn) Chỉ việc làm rơi, đánh rơi một vật đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con chó đã sổng chuồng chạy mất. (Con chó đã thoát khỏi chuồng chạy mất.)
    • Tên nhân nguy hiểm đã sổng trại. (Tên nhân nguy hiểm đã vượt ngục.)
    • Cẩn thận kẻo sổng tay cái bình quý. (Cẩn thận kẻo đánh rơi cái bình quý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sổng mất": Thoát ra biến mất, không tìm thấy.
    • Mấy con con mới nở đã sổng mất. (Mấy con con mới nở đã thoát ra biến mất.)
  • "sổng ra": Thoát ra ngoài (thường dùng để miêu tả hành động).
    • tìm được khe hở để sổng ra. ( tìm được khe hở để thoát ra ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Sổng sểnh (tính từ): Ở trạng thái lỏng lẻo, không chắc chắn, dễ bung ra hoặc tuột ra.
    • Cái nút chai bị sổng sểnh. (Cái nút chai bị lỏng, dễ bung ra.)
  • Thoát (động từ): Trốn ra, ra khỏi một nơi nguy hiểm hoặc bị giam giữ. (Nghĩa rộng hơn trang trọng hơn "sổng").
  • Vượt ngục (động từ): nhân trốn khỏi nhà tù. (Từ chuyên dùng, cụ thể hơn "sổng trại").
Từ đồng nghĩa
  • Trốn thoát: Trốn đi một cách thành công khỏi sự giam giữ.
  • Bung ra: (Thông tục) Thoát ra khỏi sự ràng buộc, thường đột ngột.
  • Tuột (mất): Để rơi, để vuột mất khỏi tay (nghĩa mở rộng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách kết hợp đã nêuphần trên như "sổng mất", "sổng ra").

Thành ngữ liên quan

(Từ "sổng" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt.)

sổng

Một con chim sổng khỏi chiếc lồng.

  1. t. Thoát ra ngoài chỗ bị nhốt, bị giam cầm : sổng; sổng.