sợi

Học thuật
Thân thiện
sợi

Một sợi dây màu đỏ được buộc quanh hộp quà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật thể dài, mảnh, được kéo, xe hoặc tạo thành từ các nguyên liệu như bông, len, , hoặc vật liệu tổng hợp, dùng để dệt, đan hoặc may: Chỉ một đơn vị cấu thành cơ bản của vải, chỉ, dây.
    • Vật thể hình dạng dài, nhỏ mảnh nói chung: Dùng để chỉ bất kỳ thứ hình dạng tương tự một sợi chỉ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại xe sợi bông thành chỉ để dệt vải. ( ngoại kéo sợi bông thành chỉ để dệt vải.)
    • Cuộn sợi len này đủ để đan một chiếc áo. (Cuộn sợi len này đủ để đan một chiếc áo.)
    • Một sợi tóc bạc lấp ló trong mái tóc đen của mẹ. (Một sợi tóc bạc lấp ló trong mái tóc đen của mẹ.)
    • Anh ấy buộc đồ bằng một sợi dây nhỏ. (Anh ấy buộc đồ bằng một sợi dây nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sợi chỉ đỏ": Hình ảnh ẩn dụ chỉ mối liên hệ xuyên suốt, logic chính trong một câu chuyện, sự kiện hoặc tư tưởng.
    • "Sợi chỉ đỏ" xuyên suốt tác phẩm tình yêu quê hương. (Mạch cảm xúc chính xuyên suốt tác phẩm tình yêu quê hương.)
  • "sợi dây liên hệ/kết nối": Dùng theo nghĩa bóng để chỉ mối quan hệ, sự gắn kết.
    • Họ vẫn giữ sợi dây liên hệ sau nhiều năm xa cách. (Họ vẫn giữ mối liên hệ sau nhiều năm xa cách.)
Biến thể từ gần giống
  • Sợi chỉ (n): Chỉ may, chỉ khâu, thường mảnh chắc hơn sợi dệt.
    • ấy dùng sợi chỉ trắng để khâu cúc áo. ( ấy dùng chỉ trắng để khâu cúc áo.)
  • Sợi tóc (n): Tóc, một sợi tóc.
    • Mỗi sợi tóc đều được chăm sóc cẩn thận. (Mỗi sợi tóc đều được chăm sóc cẩn thận.)
  • Sợi dây (n): Dây, vật dài để buộc, treo.
    • Cậu cầm sợi dây thả diều. (Cậu cầm sợi dây thả diều.)
  • Sợi (n): Một thanh khô, dài mảnh, thành phần của món .
    • Bát phở nhiều sợi bánh phở. (Bát phở nhiều sợi bánh phở.)
Từ đồng nghĩa
  • Chỉ (n): Thường dùng cho vật liệu mảnh để may, khâu, thêu ( dụ: chỉ khâu, chỉ thêu).
  • (n): Chỉ sợi tự nhiên rất mảnh bóng, do tằm nhả ra ( dụ: tằm).
  • Sợi tổng hợp (n): Sợi được sản xuất nhân tạo từ hóa chất ( dụ: nylon, polyester).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) trực tiếp với danh từ "sợi".

Thành ngữ liên quan
  • Một sợi tóc cũng không rụng: Thành ngữ chỉ sự an toàn tuyệt đối, không bị tổn hại chút nào.
    • Yên tâm đi, một sợi tóc cũng không rụng đâu. (Yên tâm đi, sẽ hoàn toàn an toàn, không bị tổn hại đâu.)
  • Buông sợi chỉ hồng: Chỉ việc làm mai mối, kết nối đôi lứa (xuất phát từ tích ông Tơ Nguyệt).
    • Nhờ ấy buông sợi chỉ hồng họ nên duyên vợ chồng. (Nhờ ấy làm mai họ nên duyên vợ chồng.)
sợi

Một sợi dây màu đỏ được buộc quanh hộp quà.

  1. dt. 1. Vật dài mảnh được kéo từ bông, lông thú... để dệt vải: sợi bông sợi ni-lon nhà máy sợi cuộn sợi. 2. Những vật dài, nhỏ mảnh nói chung: sợi gai sợi dây sợi tóc sợi thuốc lào.