sụn

Học thuật
Thân thiện
sụn

Người bệnh được bác sĩ chỉ ra vùng sụn bị tổn thương trên hình chụp X-quang.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xương mềm giòn, thường cấu tạo nên các đầu khớp xương hoặc một số bộ phận cơ thể: Chất liệu đàn hồi, trơn láng, tác dụng giảm ma sát hấp thụ lực tại các khớp.
  2. Động từ:
    • Cảm thấy đau mỏi, rã rời trong xương khớp đến mức như muốn khuỵu xuống, gục đi: Chỉ trạng thái mệt mỏi cực độ của xương do phải chịu đựng sức nặng hoặc vận động quá sức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đầu xương được bao bọc bởi một lớp sụn trơn.
    • Mũi tai được cấu tạo chủ yếu từ sụn.
  • Động từ:
    • Gánh hai thúng lúa nặng trĩu, anh ấy cảm thấy sụn cả vai.
    • Leo hết cầu thang, cụ than sụn cả đầu gối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sụn sượt": (tính từ) miêu tả cảm giác đau mỏi, rã rời lan tỏa trong cơ thể.
    • Làm việc nặng cả ngày, tối về người sụn sượt.
  • Dùng trong văn nói để nhấn mạnh sự mệt mỏi, kiệt sức:
    • Chạy bộ đường dài xong, sụn hết cả chân.
Biến thể từ liên quan
  • Sụn sườn (danh từ): Phần sụn nối các xương sườn với xương ức.
  • Xương sụn (danh từ): Chỉ chung các loại xương cấu trúc bằng sụn, nhưcá mập, cá đuối.
  • Sụn khớp (danh từ): Lớp sụn bao phủ bề mặt tiếp xúc của các đầu xương trongkhớp.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Chất sụn, tổ chức sụn.
  • Động từ: Mỏi khuỵu, đau rời, mệt .
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Đau đến sụn xương: Nhấn mạnh nỗi đau đớn, mệt mỏi thấu tận xương tủy, hoặc nỗi đau tinh thần sâu sắc.
    • Nghe tin ấy, đau đến sụn xương.
sụn

Người bệnh được bác sĩ chỉ ra vùng sụn bị tổn thương trên hình chụp X-quang.

  1. 1 dt. Xương mềm giòn, thường làm nên các đầu khớp xương: xương sụn.
  2. 2 đgt. Đau mỏi trong xương như muốn khuỵu xuống: gánh nặng đến sụn vai hòn đá quá nặng nên bị sụn lưng đi nhiều sụn cả đầu gối.