sụn

  1. 1 dt. Xương mềm giòn, thường làm nên các đầu khớp xương: xương sụn.
  2. 2 đgt. Đau mỏi trong xương như muốn khuỵu xuống: gánh nặng đến sụn vai hòn đá quá nặng nên bị sụn lưng đi nhiều sụn cả đầu gối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sụn"

sụn
Người bệnh được bác sĩ chỉ ra vùng sụn bị tổn thương trên hình chụp X-quang.