sửa

  1. đg. 1. Làm cho hết chỗ hỏng, làm cho tốt lại, lại dùng được : Sửa bài ; Sửa đường. 2. Làm sẵn : Sửa bữa cỗ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sửa
Mẹ sửa chiếc xe đạp bị hỏng.