sabre

/'seibə/ Cách viết khác : (saber) /'seibə/
danh từ
  1. kiếm lưỡi cong (của kỵ binh)
    • a sabre cut
      nhát kiếm; sẹo vết kiếm
  2. (số nhiều) (sử học) kỵ binh; đơn vị kỵ binh
  3. cái gạn thuỷ tinh (nóng chảy)

Idioms

  • the sabre
    lực lượng quân sự, sự thống trị quân sự
  • sabre rattling
    sự đe doạ binh đao
ngoại động từ
  1. đâm bằng kiếm, chém bằng kiếm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sabre"

sabre
A cavalry officer holds a sabre at his side.