spire

/'spaiə/
danh từ
  1. đường xoắn ốc
  2. vòng xoắn; khúc cuộn (con rắn)
  3. chóp hình nón, chóp nhọn (tháp...); tháp hình chóp
  4. vật hình chóp nón thuôn
  5. (thực vật học) ngọn thân (kể từ chỗ bắt đầu cành trở lên); cọng (cỏ)
nội động từ
  1. mọc thẳng lên, đâm vút lên
ngoại động từ
  1. xây tháp hình chóp cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

spire
A tall, stone spire rises above the old church in the village.