sober

/'soubə/
tính từ
  1. không say rượu
  2. điều độ
  3. điềm tĩnh, điềm đạm
  4. đúng mức, khiêm tốn
    • a sober estimate
      sự đánh giá đúng mức
  5. nhã, không loè loẹt (màu sắc)
    • sober colour
      màu nhã

Idioms

  • as sober as a judge
    tỉnh táo, không thiên vị
ngoại động từ
  1. làm hết say, làm tỉnh rượu, làm rượu
  2. làm (ai) bớt bồng bột, làm bớt táo bạo...
  3. làm (màu sắc) bớt loè loẹt
nội động từ
  1. tỉnh rượu, hết say
  2. ((thường) + down) trấn tĩnh lại, tĩnh tâm lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sober"

sober
A judge in a black robe sits soberly behind the bench.