sonneur

danh từ giống đực
  1. người đánh chuông
  2. (kỹ thuật) người điều khiển giàn đóng cọc
  3. (động vật học) cóc tía
  4. (từ , nghĩa ) người thổi kèn
    • dormir comme un sonneur
      ngủ say như chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sonneur"

Từ có nhắc đến "sonneur"

sonneur
Le sonneur sonne les cloches de l'église.