solde

danh từ giống cái
  1. lương
    • Toucher sa solde
      lĩnh lương
    • être à la solde de quelqu'un
      làm tay sai cho ai
danh từ giống đực
  1. (kế toán) số chênh lệch; số dư
  2. (số nhiều) hàng bán xon; hàng bán hạ giá
    • en solde
      bán xon, bán hạ giá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "solde"

solde
Un soldat touche sa solde à la fin du mois.