satiné

tính từ
  1. mịn bóng, nhẵn mịn
    • Peau satinée
      da nhẵn mịn
danh từ giống đực
  1. nước mịn bóng; vẻ nhẵn mịn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "satiné"

satiné
La soie a une surface satinée très douce au toucher.