satyre

danh từ giống đực
  1. thần
  2. (nghĩa bóng) kẻ dâm bôn, kẻ cuồng dâm
  3. (động vật học) bướm mắt rắn
  4. (thực vật học) nấm lỗ chó
    • Satire.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "satyre"

satyre
Un homme déguisé en satyre joue de la flûte dans une forêt.