strie

danh từ giống cái
  1. đường rạch, đường xoi
    • Les stries d'une coquille
      những đường rạch của vỏ sò
    • Les stries d'une colonne
      những đường xoi của cột
  2. (sinh vật học) vân sọc, vằn
    • Stries olfactives
      vân khứu giác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "strie"

strie
La coquille du mollusque présente de fines stries parallèles.