sauvage

tính từ
  1. dã man; hung dữ
    • Vie sauvage
      cuộc sống dã man
    • Un cri sauvage
      tiếng kêu hung dữ
  2. hoang dại, dại, hoang
    • Plantes sauvages
      cây dại
    • Animaux sauvages
      động vật hoang dại
    • Site sauvage
      cảnh hoang
  3. (thích sống) cô độc, thích thui thủi một mình
    • Caractère sauvage
      tính cô độc
  4. thô lỗ, cục cằn
  5. (hàng hải) động
    • Mer sauvage
      biển động
danh từ
  1. người dã man
  2. người (thích sống) cô độc
    • Vivre en sauvage
      sống cô độc
  3. người thô lỗ cục cằn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "sauvage"

sauvage
Une plante sauvage pousse au bord du sentier de montagne.