sawm

Định nghĩa

Danh từ (không đếm được): - Sawm trụ cột thứ ba của Hồi giáo, chỉ việc nhịn ăn (chủ yếu trong tháng Ramadan). Người Hồi giáo kiêng hoàn toàn thức ăn, đồ uống, cờ bạc mọi thú vui nhục dục từ lúc mặt trời mọc đến khi mặt trời lặn trong suốt tháng Ramadan.

dụ sử dụng
  • (Người Hồi giáo thực hiện sawm trong tháng Ramadan.)
  • (Sawm một thực hành tâm linh dạy tính tự kỷ luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to break sawm": kết thúc việc nhịn ăn (thường vào lúc hoàng hôn).

    • Families gather to break sawm together at iftar. (Các gia đình tụ họp để kết thúc sawm cùng nhau vào bữa iftar.)
  • "to observe sawm": thực hiện việc nhịn ăn.

    • Pregnant women are exempt from observing sawm if it poses health risks. (Phụ nữ mang thai được miễn thực hiện sawm nếu điều đó gây nguy hiểm cho sức khỏe.)
Biến thể từ gần giống
  • Sawm (n): chỉ việc nhịn ăn, không biến thể khác trong tiếng Anh.
  • Fasting (n): nhịn ăn (khái niệm chung, không chỉ riêng trong Hồi giáo).
    • Fasting is practiced in many religions, including sawm in Islam. (Nhịn ăn được thực hành trong nhiều tôn giáo, bao gồm sawm trong Hồi giáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Fasting: nhịn ăn (nói chung, không mang tính tôn giáo đặc thù).
  • Abstinence: sự kiêng cữ (rộng hơn, có thể bao gồm kiêng nhiều thứ khác ngoài ăn uống).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fast from: nhịn ăn (một thứ đó).
    • During sawm, Muslims fast from food and drink. (Trong sawm, người Hồi giáo nhịn ăn uống.)
Thành ngữ liên quan
  • "The month of sawm": tháng nhịn ăn (ám chỉ tháng Ramadan).
    • The month of sawm is a time for reflection and prayer. (Tháng nhịn ăn thời gian để suy ngẫm cầu nguyện.)