swami

/swɑ:mi/
Học thuật
Thân thiện
swami

A swami sits cross-legged on a mat, teaching his students.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tước hiệu tôn kính dành cho một bậc thầy tôn giáo Ấn Độ giáo: "Swami" một tước hiệu tôn kính, tương tự như "thầy" hoặc "ngài", được sử dụng để gọi hoặc xưng hô với một bậc thầy tâm linh, tu , hoặc người đã từ bỏ thế tục trong Ấn Độ giáo.
    • Một bậc thầy tâm linh hoặc người giảng đạo: "Swami" cũng trực tiếp chỉ bản thân vị thầy tôn giáo đó, người thường đã thực hiện các lời khấn tu hành dạy dỗ về triết , nghi thức tôn giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Many people traveled to the ashram to seek advice from the swami. (Nhiều người đã đến ashram để tìm lời khuyên từ vị swami.)
    • Swami Vivekananda was a famous Hindu monk who introduced Vedanta to the Western world. (Swami Vivekananda một nhà sư Ấn Độ giáo nổi tiếng, người đã giới thiệu Vedanta đến thế giới phương Tây.)
    • He is addressed as "Swami" by his disciples. (Các đệ tử của ông ấy gọi ông "Swami".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Swamiji": Một biến thể cung kính hơn của "swami", thêm hậu tố "-ji" để bày tỏ sự tôn trọng sâu sắc.
    • Swamiji will give a lecture on meditation tonight. (Swamiji sẽ một bài thuyết giảng về thiền tối nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Guru (n): Bậc thầy tâm linh, người hướng dẫn tôn giáo. (Từ này có thể có nghĩa rộng hơn, không nhất thiết một tu đã khấn nguyện như "swami").
  • Sadhu (n): Một nhà tu khổ hạnh, ẩn sĩ lang thang của Ấn Độ giáo. (Một "sadhu" có thể không nhất thiết được gọi là "swami").
  • Yogi (n): Người thực hành yoga chuyên sâu, thường hướng tới mục tiêu tâm linh.
Từ đồng nghĩa
  • Spiritual teacher: Thầy dạy tâm linh.
  • Hindu monk: Nhà sư Ấn Độ giáo.
  • Ascetic: Người tu khổ hạnh.
swami

A swami sits cross-legged on a mat, teaching his students.

danh từ
  1. tượng thờ (Ân độ)
  2. người được tôn thờ
  3. thầy giảng đạo (Ân độ)