swami

/swɑ:mi/
danh từ
  1. tượng thờ (Ân độ)
  2. người được tôn thờ
  3. thầy giảng đạo (Ân độ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

swami
A swami sits cross-legged on a mat, teaching his students.