seam

/si:m/
danh từ
  1. đường may nổi
  2. vết sẹo
  3. đường phân giới
  4. (giải phẫu) sự khâu nổi vết thương; đường khâu nổi vết thương
  5. lớp (than đá, quặng...); vỉa than
ngoại động từ
  1. ((thường) động tính từ quá khứ) nhiều đường khâu; nhiều sẹo (mặt)
    • face seamed with scars
      mặt chằng chịt những sẹo
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) khâu nối lại, máy nối lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "seam"

seam
The tailor carefully sews a straight seam on the fabric.