swum

/swim/
danh từ
  1. sự bơi lội
  2. vực sâu nhiều (ở sông)
  3. tình hình chung, chiều hướng chung
    • to be in the swim
      biết được tình hình chung
    • to be out of the swim
      không nắm được tình hình chung
    • to put somebody in the swim
      cho ai biết tình hình chung
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) swimming-bladder
nội động từ swam; swum
  1. bơi
    • to swim on one's back
      bơi ngửa
    • to swim on one's side
      bơi nghiêng
    • to swim across the river
      bơi qua sông
  2. nổi
    • vegetables swimming in the broth
      rau nổi trên mặt nước xuýt
  3. lướt nhanh
    • she swam into the room
      ta đi lướt nhanh vào trong phòng
  4. trông như đang quay tít, trông như đang rập rình
    • everything swam before his eyes
      mọi vật như đang quay tít trước mắt
  5. choáng váng
    • my head swims
      đầu tôi choáng váng
  6. trần ngập, đẫm ướt
    • eyes swimming with tears
      mắt đẫm lệ
ngoại động từ
  1. bơi, bơi qua
    • to swim a river
      bơi qua con sông
    • to swim a race
      bơi thi
  2. bơi thi với (ai)
    • to swim someone a hundred metres
      bơi thi với ai một trăm mét
  3. cho bơi (chó, ngựa...)
    • to swim a horse across a stream
      cho ngựa bơi qua suối

Idioms

  • to swim with (down) the tide
    (xem) tide
  • to swim to the bottom like a stone (like tailor's goose)
    (đùa cợt) không biết bơi; chìm nghỉm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "swum"

swum
A boy has swum across the lake.