scène

danh từ giống đực
  1. sân khấu; nghệ thuật sân khấu
    • Monter sur la scène
      lên sân khấu
    • Avoir une parfaite connaissance de la scène
      rất am hiểu nghệ thuật sân khấu
  2. cảnh phông
    • La scène représente une forêt
      cảnh phôngmột khu rừng
  3. lớp (kịch)
  4. nơi xảy ra; sự việc xảy ra
    • La scène d'un crime
      nơi xảy ra tội ác
    • Témoin de la scène
      chứng kiến sự việc xảy ra
  5. cảnh tượng
    • Scène attendrissante
      cảnh tượng mủi lòng
  6. trường
    • Scène politique
      trường chính trị
    • Scène internationale
      trường quốc tế
  7. (thân mật) cuộc cãi cọ; cơn thịnh nộ
    • Scène de famille
      cuộc cãi cọ trong gia đình
    • metteur en scène
      xem metteur
    • mettre en scène
      đạo diễn
    • mettre sur la scène
      đưa lên sân khấu
    • mise en scène
      xem mise

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "scène"

scène
L'acteur salue le public sur la scène.