seine

/sein/
Học thuật
Thân thiện
seine

Le pêcheur tire une seine pleine de poissons.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lưới vây: Một loại lưới đánh cá hình chữ nhật, rất dài sâu, phaomép trên chìmép dưới. Lưới được thả bao quanh một đàn , sau đó kéo hai đầu lại (vây lại) để bắt .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les pêcheurs utilisent une grande seine pour capturer des sardines. (Những người đánh cá sử dụng một chiếc lưới vây lớn để bắt mòi.)
    • La seine est un engin de pêche très ancien. (Lưới vâymột dụng cụ đánh cá rất cổ xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pêcher à la seine": đánh bắt bằng lưới vây.
    • Cette technique de pêcher à la seine est encore pratiquée sur certaines côtes. (Kỹ thuật đánh bắt bằng lưới vây này vẫn được thực hànhmột số vùng bờ biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Seineur (danh từ giống đực): Người đánh cá bằng lưới vây.
  • Seinage (danh từ giống đực): Hành động hoặc kỹ thuật đánh bắt bằng lưới vây.
Từ đồng nghĩa
  • Filet (danh từ giống đực): Lưới (nghĩa chung).
  • Épervier (danh từ giống đực): Lưới rút (một loại lưới nhỏ, thường thủ công, hình chóp).
seine

Le pêcheur tire une seine pleine de poissons.

danh từ giống cái
  1. lưới vây

Từ chứa "seine"

Từ có nhắc đến "seine"