sien

tính từ
  1. (văn học) của , của anh ấy; của mình
    • Il a fait siennes les idées de son père
      anh ta lấy ý kiến của bố làm của mình
đại từ (Le sien, La sienne)
  1. cái của , cái của người ấy; cái của mình
    • De ces deux modèles, je préfère le sien
      trong hai cái mẫu này, tôi thích cái của người ấy
danh từ giống đực
  1. phần , phần mình
    • Il a mis du sien
      đã góp phần
  2. (Les siens) bà con , thân thuộc của
    • Lui et les siens
      bà con
    • à chacun le sien
      người nào phần nấy
    • y mettre du sien
      đóng góp phần mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sien"

sien
Il a mis du sien pour aider son ami.