scuttle

/'skʌtl/
danh từ
  1. dáng đi hấp tấp
  2. sự chạy trốn vội vã; sự ra đi hối hả
nội động từ
  1. đi vụt qua
  2. chạy trốn, chạy gấp, chạy vội
danh từ
  1. giỗ rộng miệng (đựng ngô, thóc, hạt...)
  2. (đựng) than
danh từ
  1. lỗ, lỗ thông (ở thành tàu, mái nhà, nắp đậy)
ngoại động từ
  1. làm đắm tàu bằng cách đục thủng (ở đáy, boong hay mạn tàu); làm đắm (tàu) bằng cách mở van cho nước vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "scuttle"

scuttle
A crab scuttles sideways across the sandy beach.