scamper

/'skæmpə/
danh từ
  1. sự chạy vụt; sự phi ngựa đi chơi
  2. sự đi lướt qua, sự đọc lướt qua; sự cưỡi ngựa xem hoa
    • to take a scamper through Dickens
      đọc lướt qua những tác phẩm của Đích-ken
nội động từ
  1. chạy vụt; chạy nhốn nháo, chạy tung tăng
    • to scamper away (off)
      chạy trốn, chạy vắt chân lên cổ
  2. (+ through) đi lướt qua (nơi nào); đọc lướt qua (một quyển sách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

scamper
The kitten scampered across the wooden floor.