skitter

/'skitə/
nội động từ
  1. bay đớp mặt nước (chim)
  2. câu nhắp, câu nhử, câu rê (câu )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "skitter"

skitter
A child tries to skitter a flat stone across the calm surface of a pond.