skitter

/'skitə/
Học thuật
Thân thiện
skitter

A child tries to skitter a flat stone across the calm surface of a pond.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Di chuyển nhanh, nhẹ hơi bồn chồn trên một bề mặt: Chỉ chuyển động nhanh, nhẹ nhàng, thường có vẻ vội vã hoặc lo lắng, của một sinh vật nhỏ hoặc một vật thể trên một mặt phẳng.
    • Lướt nhanh trên mặt nước (trong câu ): Hành động di chuyển mồi câu (như ruồi giả) một cách nhanh nhẹn không đều trên mặt nước để thu hút .
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • I saw a spider skitter across the floor. (Tôi thấy một con nhện chạy nhanh qua sàn.)
    • The leaf skittered along the pavement in the wind. (Chiếc lướt nhanh trên vỉa hè trong gió.)
    • He made the fishing fly skitter over the lake's surface. (Anh ấy làm con ruồi câu lướt nhanh trên mặt hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mô tả chuyển động của phương tiện hoặc vật thể lớn hơn một cách von: Dùng để mô tả chuyển động nhanh, không ổn định, giống như của một sinh vật nhỏ.
    • The lightweight boat skittered across the waves. (Con thuyền nhẹ lướt nhanh trên những con sóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Skittery (tính từ): tính chất di chuyển nhanh, run rẩy hoặc bồn chồn.
    • The skittery movements of the mouse. (Những chuyển động nhanh nhẩu của con chuột.)
Từ đồng nghĩa
  • Scamper: Chạy nhanh, thường với những bước ngắn nhanh (dùng cho động vật nhỏ hoặc trẻ em).
  • Scurry: Chạy vội vã, hối hả.
  • Glide: Lướt nhẹ nhàng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Skitter about/around: Chạy loanh quanh, di chuyển nhanh không hướng rõ ràng.
    • The beetles skittered about when we lifted the rock. (Những con bọ chạy loanh quanh khi chúng tôi nhấc tảng đá lên.)
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định.)

skitter

A child tries to skitter a flat stone across the calm surface of a pond.

nội động từ
  1. bay đớp mặt nước (chim)
  2. câu nhắp, câu nhử, câu rê (câu )

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "skitter"