seise

/si:z/
động từ ((cũng) seize)
  1. (pháp ), ((thường) động tính từ quá khứ) cho chiếm hữu
    • to be seised of something; to stand seised of something
      được cho chiếm hữu cái ((nghĩa bóng)) được cho biết cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "seise"

seise
A judge is seised of the property in the legal dispute.