cease

/si:s/
động từ
  1. dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh
    • to cease form work
      ngừng việc
    • cease fire
      ngừng bắn!
danh từ
  1. without cease không ngừng, không ngớt, liên tục
    • to work without cease
      làm việc liên tục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

cease
The rain will cease by the afternoon.