sên
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ốc sên: Loài động vật thân mềm, nhỏ, sống trên cạn, thường bám trên cây cối hoặc những nơi ẩm ướt có rêu. Di chuyển rất chậm chạp.
- Con vắt (phương ngữ): Một loài động vật hút máu, sống ở nơi ẩm ướt như rừng núi, có thể bám vào người và động vật.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Sau cơn mưa, những con sên thường bò ra khỏi bụi cây.
- Anh ấy làm việc chậm như sên, cả buổi sáng mới xong một việc nhỏ.
- Khi đi rừng, phải cẩn thận kẻo bị sên (con vắt) bám vào chân.
- Đứa bé mới ốm dậy nên yếu như sên, không thể chạy nhảy được.
Các cách sử dụng nâng cao
- "chậm như sên": Thành ngữ so sánh, dùng để chỉ sự chậm chạp quá mức, giống như tốc độ bò của con ốc sên.
- Chiếc xe cũ nát chạy chậm như sên trên đường đèo.
- "yếu như sên": Thành ngữ so sánh, dùng để chỉ tình trạng rất yếu ớt, không có sức lực.
- Sau trận sốt, tôi cảm thấy mình yếu như sên.
Biến thể và từ liên quan
- Ốc sên: Tên gọi đầy đủ và phổ biến hơn cho loài động vật thân mềm chậm chạp.
- Con vắt: Tên gọi khác (theo phương ngữ) cho nghĩa thứ hai của từ "sên".
Từ đồng nghĩa
- Ốc: Từ chung chỉ các loài động vật thân mềm có vỏ (nhưng không phải loài nào cũng là sên).
- Vắt: Từ đồng nghĩa trực tiếp cho nghĩa phương ngữ.
Lưu ý về từ vựng
- Từ "sên" có hai nghĩa khác biệt, phụ thuộc vào ngữ cảnh và vùng miền. Trong ngôn ngữ phổ thông, nghĩa "ốc sên" được sử dụng rộng rãi hơn. Nghĩa "con vắt" chủ yếu được dùng trong một số phương ngữ địa phương.
- d. 1.Cg. ốc sên. Loài ốc nhỏ ở cạn, hay bám vào cây cối và những chỗ có rêu ẩm. Chậm như sên. Chậm quá. Yếu như sên. Yếu lắm. 2.(đph). Con vắt.