sên

Học thuật
Thân thiện
sên

Con sên bò chậm chạp trên chiếc lá xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ốc sên: Loài động vật thân mềm, nhỏ, sống trên cạn, thường bám trên cây cối hoặc những nơi ẩm ướt rêu. Di chuyển rất chậm chạp.
    • Con vắt (phương ngữ): Một loài động vật hút máu, sốngnơi ẩm ướt như rừng núi, có thể bám vào người động vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau cơn mưa, những con sên thường ra khỏi bụi cây.
    • Anh ấy làm việc chậm như sên, cả buổi sáng mới xong một việc nhỏ.
    • Khi đi rừng, phải cẩn thận kẻo bị sên (con vắt) bám vào chân.
    • Đứa bé mới ốm dậy nên yếu như sên, không thể chạy nhảy được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chậm như sên": Thành ngữ so sánh, dùng để chỉ sự chậm chạp quá mức, giống như tốc độ của con ốc sên.
    • Chiếc xe nát chạy chậm như sên trên đường đèo.
  • "yếu như sên": Thành ngữ so sánh, dùng để chỉ tình trạng rất yếu ớt, không sức lực.
    • Sau trận sốt, tôi cảm thấy mình yếu như sên.
Biến thể từ liên quan
  • Ốc sên: Tên gọi đầy đủ phổ biến hơn cho loài động vật thân mềm chậm chạp.
  • Con vắt: Tên gọi khác (theo phương ngữ) cho nghĩa thứ hai của từ "sên".
Từ đồng nghĩa
  • Ốc: Từ chung chỉ các loài động vật thân mềm vỏ (nhưng không phải loài nào cũng sên).
  • Vắt: Từ đồng nghĩa trực tiếp cho nghĩa phương ngữ.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "sên" hai nghĩa khác biệt, phụ thuộc vào ngữ cảnh vùng miền. Trong ngôn ngữ phổ thông, nghĩa "ốc sên" được sử dụng rộng rãi hơn. Nghĩa "con vắt" chủ yếu được dùng trong một số phương ngữ địa phương.
sên

Con sên bò chậm chạp trên chiếc lá xanh.

  1. d. 1.Cg. ốc sên. Loài ốc nhỏcạn, hay bám vào cây cối những chỗ rêu ẩm. Chậm như sên. Chậm quá. Yếu như sên. Yếu lắm. 2.(đph). Con vắt.