set theory

Định nghĩa

Danh từ: - Lý thuyết tập hợp: Một nhánh của toán học thuần túy nghiên cứu về bản chất mối quan hệ giữa các tập hợp (tập hợp một nhóm các đối tượng được xem như một thực thể duy nhất). Lý thuyết tập hợp nền tảng cơ bản cho hầu hết các lĩnh vực toán học hiện đại.

dụ sử dụng
  • (Lý thuyết tập hợp một phần cơ bản của toán học hiện đại.)
  • (Khái niệm vềhạn trong lý thuyết tập hợp thách thức trực giác của chúng ta.)
  • (Sinh viên học những kiến thức cơ bản về lý thuyết tập hợp trong các khóa học toán nhập môn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Axiomatic set theory": Lý thuyết tập hợp tiên đề, một hệ thống hình thức hóa lý thuyết tập hợp thông qua các tiên đề để tránh các nghịch lý ( dụ: nghịch lý Russell).
    • Zermelo-Fraenkel set theory with the axiom of choice (ZFC) is the most common axiomatic set theory. (Lý thuyết tập hợp Zermelo-Fraenkel với tiên đề chọn (ZFC) lý thuyết tập hợp tiên đề phổ biến nhất.)
  • "Set theory operations": Các phép toán trên tập hợp như hợp, giao, hiệu, phần .
    • Union and intersection are two fundamental operations in set theory. (Hợp giao hai phép toán cơ bản trong lý thuyết tập hợp.)
  • "Cantor's set theory": Lý thuyết tập hợp của Georg Cantor, người sáng lập ra lý thuyết tập hợp hiện đại, bao gồm khái niệm về bản số (cardinality) số siêu hạn (transfinite numbers).
    • Cantor's set theory introduced the idea of different sizes of infinity. (Lý thuyết tập hợp của Cantor đã giới thiệu ý tưởng về các kích thước khác nhau củahạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Set-theoretic (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến lý thuyết tập hợp.
    • Set-theoretic notation is used to define mathematical structures. (Ký hiệu lý thuyết tập hợp được sử dụng để định nghĩa các cấu trúc toán học.)
  • Set-theorist (danh từ): Nhà nghiên cứu chuyên về lý thuyết tập hợp.
    • A set-theorist studies the foundations of mathematics. (Một nhà lý thuyết tập hợp nghiên cứu nền tảng của toán học.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Việt đây thuật ngữ chuyên ngành. Có thể hiểu "học thuyết về tập hợp" hoặc "ngành toán học nghiên cứu tập hợp".
Thành ngữ liên quan
  • "A set theory approach": Cách tiếp cận dựa trên lý thuyết tập hợp.
    • Many problems in computer science can be solved using a set theory approach. (Nhiều vấn đề trong khoa học máy tính có thể được giải quyết bằng cách tiếp cận lý thuyết tập hợp.)
  • "Naive set theory": Lý thuyết tập hợp ngây thơ, phiên bản không chính thức dễ tiếp cận hơn, thường được dạybậc phổ thông, nhưng có thể dẫn đến nghịch lý nếu không được hình thức hóa.
    • Naive set theory is often taught before axiomatic set theory to build intuition. (Lý thuyết tập hợp ngây thơ thường được dạy trước lý thuyết tập hợp tiên đề để xây dựng trực giác.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

set theory
A student draws a Venn diagram to illustrate a basic concept in set theory.