shelf

/ʃelf/
danh từ, số nhiều shelves
  1. giá sách; ngăn sách
  2. cái xích đông
  3. đá ngầm; bãi cạn
  4. (địa ,địa chất) thềm lục địa

Idioms

  • on the shelf
    đã xong; bỏ đi, xếp ; không ai rước (con gái)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "shelf"

Từ có nhắc đến "shelf"

shelf
A child places a book on the wooden shelf.