self

/self/
tính từ
  1. đồng màu, cùng màu
  2. một màu (hoa)
  3. cùng loại
    • wooden tool with self handle
      dụng cụ bằng gỗ với cán cũng làm bằng gỗ
danh từ
  1. bản thân mình, cái tôi
    • the consciousness of self
      sự nhận thức được về bản thân mình
    • one's former self
      bản thân mình trước
    • one's better self
      bản thân mình với những ý nghĩ, động cơ cao thượng hơn
    • one's second self
      người bạn chí thân của mình, người bạn nối khố của mình; cánh tay phải của mình
  2. lợi ích bản thân, thú vui bản thân; sự chăm chú vào lợi ích bản thân, sự chăm chú vào thú vui bản thân
    • self is a bad guide to happiness
      chỉ chăm chú vào mình thì khó đạt được hạnh phúc
  3. hoa đồng màu
  4. (thương nghiệp), (đùa cợt) bản thân
    • a ticket admitting self and friend
      vào của bản thân bạn
    • our noble selves
      bọn quý tộc chúng tao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống