scalp

/skælp/
danh từ
  1. da đầu
  2. mảnh da đầu còn tóc (người da đỏ thường lấy của kẻ thù bại trận)
  3. mảnh da chó, mảnh da đầu chó sói
  4. đầu cá voi (không hàm dưới)
  5. ngọn đồi trọc
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền lãi kiếm được do mua đi bán lại lặt vặt

Idioms

  • out for scalps
    đangtrong một cuộc xung đột; (nghĩa bóng) gây sự, gây gỗ, hung hăng
ngoại động từ
  1. lột lấy mảnh da đầu (người bại trận)
  2. đả kích kịch liệt
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa bịp; ăn trộm
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ ( rạp hát...) để kiếm chác
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ để kiếm chác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

scalp
A barber carefully trims the hair on a customer's scalp.