show

/ʃou/
danh từ giống đực
  1. (sân khấu) buổi đơn diễn (của một nghệ sĩ)
    • Chaud, chaux.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

show
Un artiste donne un show sur une scène illuminée.