shuffle

/'ʃʌfl/
danh từ
  1. sự kéo lê chân
  2. (đánh bài) sự xáo bài; lượt xáo bài
  3. sự xáo trộn
  4. sự ăn nói mập mờ; sự thoái thác; hành động lẩn tránh; hành động lừa dối
động từ
  1. (chân); chân
  2. (đánh bài) xáo, trang (bài); xáo bài, trang bài
  3. xáo trộn, trộn lẫn
  4. bỏ, đổ, trút (trách nhiệm)
    • to shuffle off responsibility upon others
      trút trách nhiệm cho những người khác
  5. (+ on) lúng túng mặc vội vào; (+ off) lúng túng cởi vội ra
    • to shuffle on one's clothes
      lúng túng mặc vội quần áo vào
    • to shuffle off one's clothes
      lúng túng cởi vội quần áo ra
  6. luôn luôn đổi chỗ, luôn luôn xê dịch
  7. thay đổi ý kiến, dao động
  8. tìm cách thoái thác, tìm cách lẩn tránh; lừa dối

Idioms

  • to shuffle the cards
    (nghĩa bóng) thay đổi con bài, đổi chính sách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "shuffle"

Từ có nhắc đến "shuffle"

shuffle
He shuffles the deck of cards before dealing.