silo

/'sailou/
danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) hầm ủ tươi
  2. tháp xilô
    • Silos à blé
      tháp xilô chứa lúa mì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "silo"

Từ có nhắc đến "silo"

silo
Un agriculteur remplit un silo à blé.