sol

/sɔl/
danh từ giống đực
  1. đất
    • Nos pieds foulent le sol
      chân ta đạp đất
    • Sol fertile
      đất tốt
  2. đất nước
    • Le sol vietnamien
      đất nước Việt Nam
  3. nền nhà
    • Sol de terre battue
      nền nhà bằng đất nện
    • sol natal
      quê hương, xứ sở
danh từ giống đực (không đổi)
  1. (âm nhạc) xon
  2. (vậthọc) xon
    • Sole.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

sol
Le fermier travaille la terre du sol fertile.