silo

/'sailou/
danh từ
  1. xilô (hầmtươi thức ăn cho vật nuôi)
ngoại động từ
  1. ủ (vào) xilô (thức ăn cho vật nuôi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

silo
A farmer stores corn in a tall silo on his farm.