solo

/'soulou/
danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) bài diễn đơn, diễn đơn
tính từ
  1. (âm nhạc) diễn đơn, độc tấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "solo"

solo
Le musicien joue un solo de guitare électrique.