simon

simon

Simon is a common name for boys in many English-speaking countries.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Simon (nhân vật Kinh Thánh): Một trong mười hai sứ đồ của Chúa Giê-su, còn được gọi là Phê- (thế kỷ thứ nhất). - Simon (nhà kinh tế học tâm lý học): Herbert A. Simon, nhà kinh tế học tâm lý học người Mỹ, người tiên phong trong phát triển khoa học nhận thức (1916-2001). - Simon (nhà viết kịch): Neil Simon, nhà viết kịch người Mỹ nổi tiếng với các vở hài kịch nhẹ nhàng (sinh năm 1927). - Simon (ca sĩ, nhạc ): Paul Simon, ca sĩ nhạc người Mỹ (sinh năm 1942).

dụ sử dụng
  • Simon (sứ đồ): (Simon Phê- một trong những môn đồ thân cận nhất của Chúa Giê-su.)
  • Simon (nhà kinh tế học): (Herbert Simon đã giành giải Nobel Kinh tế năm 1978.)
  • Simon (nhà viết kịch): (Các vở kịch của Neil Simon nổi tiếng với sự hài hước dí dỏm.)
  • Simon (ca sĩ): (Paul Simon nổi tiếng với sự hợp tác cùng Art Garfunkel.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Simon says": Một trò chơi trẻ em phổ biến, nơi một người (Simon) ra lệnh những người khác phải làm theo nếu lệnh bắt đầu bằng "Simon says".
    • The children played "Simon says" during recess. ( trẻ chơi trò "Simon nói" trong giờ ra chơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Simonian (tính từ): Liên quan đến Simon hoặc các môn đồ của Simon (hiếm dùng).
  • Simony (danh từ): Hành vi mua bán chức vụ trong giáo hội (bắt nguồn từ Simon Magus trong Kinh Thánh).
Từ đồng nghĩa
  • Apostle (sứ đồ): Dùng để chỉ Simon trong bối cảnh tôn giáo.
  • Economist (nhà kinh tế học): Chỉ Herbert Simon.
  • Playwright (nhà viết kịch): Chỉ Neil Simon.
  • Singer-songwriter (ca sĩ kiêm nhạc ): Chỉ Paul Simon.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "Simon".
Thành ngữ liên quan
  • "To know someone as well as Simon knows Peter": Biết ai đó rất , thân thiết (dựa trên mối quan hệ giữa Simon Phê- Chúa Giê-su).
    • After years of working together, I know him as well as Simon knows Peter. (Sau nhiều năm làm việc cùng nhau, tôi biết anh ấy rất .)