ominous

/'ɔminəs/
tính từ
  1. báo điềm (xấu, tốt)
  2. gở, báo điềm xấu; xấu, đáng ngại
    • an ominous silence
      sự yên lặng đáng ngại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "ominous"

Từ có nhắc đến "ominous"

ominous
The dark clouds gathered in an ominous sky.