soi

đại từ
  1. mình
    • Avoir confiance en soi
      tin ở mình
    • La voiture soulève après soi une longue traînée de poussière
      chiếc xe tung ra sau một làn bụi dài
    • à part soi
      riêng trong lòng
    • cela va de soi
      tất nhiênthế
    • chez soi
      nhà mình
    • en soi
      tự nó
    • être à soi
      tự làm chủ được mình
    • être soi
      giữ nguyên bản chất của mình
    • prendre sur soi
      nhận trách nhiệm về mình
    • revenir à soi
      xem revenir
    • soi-même
      tự mình
danh từ giống đực
  1. cái mình
    • un autre soi-même
      một người bạn thân
    • Soie, soit.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

soi
Une personne prend du temps pour soi dans un jardin tranquille.