soie

danh từ giống cái
    • Soie grège
      sống
    • Soie d'araignée
      nhện
  1. lụa
    • Robe en soie
      áo lụa
  2. (động vật học) lông cứng;
    • Pinceau en soie de porc
      bút lông bằng lông cứng lợn
    • Soie d'annélide
      (động vật học) của giun đốt
  3. (thú y học) bệnh cổ (lợn)
  4. chuôi (dao, kiếm...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

soie
Une femme porte une robe en soie à une fête.