sitôt

phó từ
  1. ngay, tức thì
    • Sitôt dit, sitôt fait
      nói xong làm ngay, miệng nói tay làm
    • pas de sitôt (cũng pas de sitôt)
      không phải ngay được
    • Cela ne viendra pas de sitôt
      cái đó không phải đến ngay được
    • sitôt que
      ngay khi
    • Si tôt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sitôt"

sitôt
Il a répondu sitôt qu'il a entendu la question.