situé

tính từ
  1. vị trí
    • Maison bien située
      nhà ở vị trí tốt
    • âme bien située
      (từ , nghĩa ) tâm hồn cao đẹp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "situé"

situé
La maison est située près d'un parc.