sot

/s7t/
tính từ
  1. ngốc, ngu ngốc
    • Un sot personnage
      một con người ngu ngốc
  2. khờ dại; điên rồ
    • Une sotte réponse
      một câu trả lời khờ dại
    • Un sot mariage
      một cuộc hôn nhân điên rồ
  3. ngẩn người ra, sững sờ
    • Un refus inattendu le rend tout sot
      một lời từ chối bất ngờ làm cho sững sờ cả người
danh từ giống đực
  1. người ngốc
    • Tous les sots se soulèvent contre lui
      tất cả bọn ngu đều chống lại ông ta
  2. (từ , nghĩa ) người bị cắm sừng
    • c'est un sot en trois lettres
      đómột anh ngốc trăm phần trăm
    • un sot trouve toujours un plus sot qui l'admire
      đã ngốc lại còn có người ngốc hơn
    • Saut, sceau, seau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

sot
Un homme fait une sotte réponse à une question simple.