skeleton

/'skelitn/
danh từ
  1. bộ xương
  2. bộ khung, bộ gọng
  3. nhân, lõi, khung; nòng cốt
  4. dàn bài, sườn (bài)
  5. người gầy da bọc xương

Idioms

  • skeleton at the feast
    điều làm cho cụt hứng, điều làm mất vui
  • skeleton in the cupboard; family skeleton
    việc xấu xa phải giấu giếm, việc ô nhục phải che đậy trong gia đình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "skeleton"

skeleton
The museum displays a human skeleton for educational purposes.