frame

/freim/
danh từ
  1. cấu trúc, cấu; hệ thống, thứ tự
    • the frame of society
      cấu xã hội; thứ tự xã hội
    • the frame of government
      cấu chính phủ
  2. trạng thái
    • frame of mind
      tâm trạng
  3. khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...)
  4. thân hình, tầm vóc
    • a man of gigantic frame
      người tầm vóc to lớn
  5. ảnh (trong một loại ảnh truyền hình)
  6. lồng kính (che cây cho ấm)
  7. (ngành mỏ) khung rửa quặng
  8. (raddiô) khung
ngoại động từ
  1. dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên
    • to frame a plan
      dựng một kế hoạch
  2. điều chỉnh, làm cho hợp
  3. lắp, chắp
  4. hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra
  5. trình bày (một lý thuyết)
  6. phát âm (từng từ một)
  7. đặt vào khung; lên khung, dựng khung
    • to frame a roof
      lên khung mái nhà
nội động từ
  1. đầy triển vọng ((thường) to frame well)

Idioms

  • to frame up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mưu hại (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "frame"

frame
The picture frame sits on the mantelpiece above the fireplace.