frame

/freim/
Học thuật
Thân thiện
frame

The picture frame sits on the mantelpiece above the fireplace.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khung (ảnh, cửa, cửa sổ, xe đạp...): Một cấu trúc cứng bao quanh hoặc hỗ trợ một vật đó.
    • cấu, hệ thống, khuôn khổ: Cấu trúc cơ bản hoặc hệ thống tổ chức của một thứ đó.
    • Thân hình, tầm vóc: Hình dáng kích thước cơ thể của một người.
    • Trạng thái tinh thần: Cách suy nghĩ hoặc cảm nhận tại một thời điểm cụ thể.
    • Một ảnh đơn lẻ: Trong phim ảnh hoặc video, một hình ảnh riêng lẻ trong một chuỗi.
  2. Động từ:

    • Đặt vào khung, lắp khung: Gắn hoặc bao quanh một vật (như tranh, ảnh) bằng một khung.
    • Dàn xếp, bố cục, dựng lên: Tạo ra hoặc phát triển một kế hoạch, ý tưởng hoặc cấu trúc.
    • Hư cấu, bịa đặt, gian lận: Tạo ra một câu chuyện hoặc bằng chứng giả để buộc tội ai đó một cách sai trái.
    • Diễn đạt, trình bày: Phát biểu hoặc thể hiện điều đó theo một cách cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She bought a beautiful wooden frame for the painting. ( ấy đã mua một cái khung gỗ đẹp cho bức tranh.)
    • The frame of the new building is made of steel. (Khung của tòa nhà mới được làm bằng thép.)
    • He has a large frame, so he looks very strong. (Anh ấy tầm vóc to lớn, nên trông rất khỏe mạnh.)
    • I'm not in the right frame of mind to discuss this now. (Tôi không tâm trạng thích hợp để thảo luận việc này lúc này.)
  • Động từ:

    • We need to frame this certificate before hanging it. (Chúng ta cần đóng khung tấm bằng này trước khi treo lên.)
    • The committee is trying to frame a new policy. (Ủy ban đang cố gắng xây dựng một chính sách mới.)
    • He claimed he was framed by his business rivals. (Anh ta tuyên bố mình bị đối thủ kinh doanh bịa chuyện để hãm hại.)
    • Could you frame your question more clearly? (Bạn có thể diễn đạt câu hỏi của mình rõ ràng hơn được không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "frame of reference": hệ quy chiếu, cách nhìn nhận vấn đề dựa trên kinh nghiệm kiến thức cá nhân.

    • Everyone has a different frame of reference when interpreting history. (Mỗi người một hệ quy chiếu khác nhau khi diễn giải lịch sử.)
  • "to be in the frame (for something)": được xem xét, ứng cử viên cho một việc đó (thường tích cực).

    • She is in the frame for the promotion. ( ấy đang được xem xét cho sự thăng chức.)
  • "to frame the debate/discussion": định hình, đặt ra phạm vi hoặc hướng đi cho một cuộc tranh luận/thảo luận.

    • His opening speech framed the debate around economic issues. (Bài phát biểu mở đầu của ông ấy đã định hình cuộc tranh luận xoay quanh các vấn đề kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Framing (danh động từ): Hành động đóng khung, hoặc cách thức một vấn đề được trình bày để tác động đến nhận thức.

    • The framing of the news story was very biased. (Cách đưa tin về câu chuyện này rất thiên vị.)
  • Framework (danh từ): Khung sườn, cấu trúc cơ bản (thường trừu tượng hơn 'frame').

    • The legal framework needs to be updated. (Khung pháp cần được cập nhật.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (khung): Border, edge, casing.
  • Danh từ ( cấu): Structure, skeleton, framework.
  • Động từ (dựng lên): Formulate, devise, construct.
  • Động từ (bịa đặt): Fabricate, falsify, set up.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Frame up (cụm động từ): Bịa đặt chứng cứ để buộc tội ai.
    • The evidence was clearly part of a plot to frame him up. (Bằng chứng rõ ràng một phần của âm mưu bịa chuyện để hãm hại anh ta.)
Thành ngữ liên quan
  • A fish out of water feels the frame of the basket: (Thành ngữ Việt tương đương: nằm trên thớt) - Chỉ sự bất an, lạc lõng khi ở trong một hoàn cảnh không quen thuộc.
frame

The picture frame sits on the mantelpiece above the fireplace.

danh từ
  1. cấu trúc, cấu; hệ thống, thứ tự
    • the frame of society
      cấu xã hội; thứ tự xã hội
    • the frame of government
      cấu chính phủ
  2. trạng thái
    • frame of mind
      tâm trạng
  3. khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...)
  4. thân hình, tầm vóc
    • a man of gigantic frame
      người tầm vóc to lớn
  5. ảnh (trong một loại ảnh truyền hình)
  6. lồng kính (che cây cho ấm)
  7. (ngành mỏ) khung rửa quặng
  8. (raddiô) khung
ngoại động từ
  1. dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên
    • to frame a plan
      dựng một kế hoạch
  2. điều chỉnh, làm cho hợp
  3. lắp, chắp
  4. hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra
  5. trình bày (một lý thuyết)
  6. phát âm (từng từ một)
  7. đặt vào khung; lên khung, dựng khung
    • to frame a roof
      lên khung mái nhà
nội động từ
  1. đầy triển vọng ((thường) to frame well)

Idioms

  • to frame up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mưu hại (ai)