skirret

Định nghĩa

Danh từ:
- Rễ cây skirret (cây cà rốt ngọt): "skirret" một loại cây thân thảo nguồn gốc từ châu Á, được trồngchâu Âu rễ củ ngọt ăn được. Rễ của thường được sử dụng như một loại rau củ hoặc để chế biến món ăn.

dụ sử dụng
  • (Rễ skirret một loại củ ngọt có thể luộc hoặc nướng.)
  • (Ở châu Âu thời trung cổ, skirret một loại rau phổ biến trong các khu vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cultivate skirret": trồng cây skirret.
    • Farmers have been cultivating skirret for its edible roots. (Nông dân đã trồng cây skirret để lấy rễ củ ăn được.)
  • "skirret as a substitute": skirret như một sự thay thế (cho các loại rau củ khác).
    • Some chefs use skirret as a substitute for parsnips in recipes. (Một số đầu bếp sử dụng skirret như một sự thay thế cho cà rốt trắng trong công thức nấu ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Skirret (cây): không biến thể phổ biến khác, nhưng từ này đôi khi được viết "skirret" hoặc "skirret root".
  • Cây cà rốt ngọt: đây tên gọi dân dã để chỉ loại cây này.
Từ đồng nghĩa
  • Sweet root: rễ ngọt (mô tả đặc điểm của skirret).
  • Sium sisarum: tên khoa học của cây skirret.
Các cụm từ liên quan
  • Skirret plant: cây skirret.
    • The skirret plant has delicate white flowers. (Cây skirret hoa trắng mịn.)
  • Skirret root: rễ skirret.
    • The skirret root is harvested in autumn. (Rễ skirret được thu hoạch vào mùa thu.)
Thành ngữ liên quan
  • "Sweet as skirret": ngọt như rễ skirret (một cách von hiếm gặp, dùng để chỉ sự ngọt ngào).
    • Her smile was as sweet as skirret. (Nụ cười của ấy ngọt ngào như rễ skirret.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

skirret
A gardener harvests skirret from a vegetable patch.