skim

/skim/
ngoại động từ
  1. hớt bọt, hớt váng
  2. gạn chất kem, gạn chất béo
    • to skim the fat off the soup
      hớt bớt mỡ ở xúp
    • to skim the cream off something
      ((thường) (nghĩa bóng)) lấy đi phần tốt nhất của vật
  3. làm cho lướt sát qua, ném là là mặt đất, ném thia lia
  4. đọc lướt, đọc qua loa
  5. lượm lặt (sự kiện quan trọng)
nội động từ
  1. đi lướt qua, đi sát qua, bay là là (mặt đất...)
    • to skim along the ground
      bay là là mặt đất
  2. bay lướt trên không trung
  3. đọc lướt, đọc qua
    • to skim throught a novel
      đọc lướt một quyển tiểu thuyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "skim"

skim
She skimmed the cream from the top of the fresh milk.