skull

/skʌl/
danh từ
  1. sọ, đầu lâu
    • skull and crossbones
      đầu lâu hai xương chéo (tượng trưng cho sự chết)
  2. đầu óc, bộ óc
    • thick skull
      óc ngu si, óc đần độn
    • empty skull
      đầu óc rỗng tuếch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "skull"

skull
A scientist carefully examines a human skull in a museum display.