allay

/ə'lei/
ngoại động từ
  1. làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi (lo lắng, cơn đau, giận dữ)
  2. làm dịu đi, làm lắng xuống (nỗi xúc động, nỗi buồn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

allay
The nurse offered a cool drink to allay the patient's thirst.