abate

/ə'beit/
ngoại động từ
  1. làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt
    • to abate a pain
      làm dịu đau
  2. hạ (giá), bớt (giá)
  3. làm nhụt (nhụt khí...)
  4. làm cùn (lưỡi dao...)
  5. thanh toán, làm mất hết (những điều khó chịu, bực bội)
  6. (pháp ) huỷ bỏ, thủ tiêu
  7. (kỹ thuật) ram (thép)
nội động từ
  1. dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, bớt, ngớt
    • paint abates
      cơn đau dịu đi
    • storm abates
      cơn bão ngớt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "abate"

Từ có nhắc đến "abate"

abate
The storm began to abate as the heavy rain turned to a light drizzle.